Thu Mua Phế Liệu Nhôm Giá Cao -Thu Mua Tốt Hơn Thị Trường 30%

Thu Mua Phế Liệu Nhôm Giá Cao -Thu Mua Tốt Hơn Thị Trường 30%

Thu Mua Phế Liệu Nhôm Giá Cao -Thu Mua Tốt Hơn Thị Trường 30%

Thu Mua Phế Liệu Nhôm Giá Cao -Thu Mua Tốt Hơn Thị Trường 30%

Thu Mua Phế Liệu Nhôm Giá Cao -Thu Mua Tốt Hơn Thị Trường 30%
Thu Mua Phế Liệu Nhôm Giá Cao -Thu Mua Tốt Hơn Thị Trường 30%
Thu mua tận nơi – Giá cao mỗi ngày – Thanh toán liền tay

Email: [email protected]

Hotline: 0976.870.999

Bảng Giá Phế Liệu Mới Nhất Hôm Nay - Cập Nhật Tại Nhà Máy

“Báo giá chuẩn xác - Thu mua tận nơi - Thanh toán ngay - An toàn, sạch sẽ”

THU MUA PHẾ LIỆU HCM cập nhật bảng giá thu mua phế liệu các loại thường xuyên theo biến động thị trường.

BẢNG GIÁ PHẾ LIỆU ĐỒNG
Loại đồng phế liệu Giá thu mua tham khảo (VNĐ/kg)
Đồng cáp 320.000 – 480.000
Đồng đỏ 310.000 – 460.000
Đồng vàng 210.000 – 280.000
Đồng thau 160.000 – 250.000
Mạt đồng đỏ 210.000 – 290.000
Mạt đồng vàng 160.000 – 250.000
Đồng dây điện cháy 145.000 – 395.000
Đồng vụn lẫn tạp chất 125.000 – 320.000
BẢNG GIÁ PHẾ LIỆU SẮT

Loại phế liệu sắt

Đơn giá tham khảo (VNĐ/kg)

Sắt đặc loại 1

11.500 – 14.500

Sắt đặc loại 2

9.500 – 11.500

Sắt công trình

8.500 – 11.000

Sắt vụn công nghiệp

8.000 – 10.500

Sắt phế liệu máy móc

9.000 – 12.000

Ba dớ sắt mỏng

6.500 – 8.500

Sắt gỉ sét nhẹ

7.000 – 9.500

Sắt thép xây dựng cũ

8.500 – 11.500

Phế liệu gang

6.000 – 8.000

Phế liệu sắt công nghiệp nặng

10.000 – 14.000

BẢNG GIÁ PHẾ LIỆU NHÔM

Loại phế liệu nhôm

Giá thu mua tham khảo (VNĐ/kg)

Nhôm đặc

48.000 – 82.000

Nhôm dẻo

42.000 – 88.000

Nhôm máy

38.000 – 65.000

Nhôm định hình

50.000 – 78.000

Nhôm hợp kim

40.000 – 65.000

Nhôm tiện

25.000 – 78.000

Bã nhôm

18.000 – 48.000

Nhôm dây điện

45.000 – 98.000

Nhôm thanh

52.000 – 80.000

Nhôm xingfa

55.000 – 85.000

BẢNG GIÁ PHẾ LIỆU INOX
Loại phế liệu inox Giá thu mua tham khảo (VNĐ/kg)
Inox 201 12.000 – 22.000
Inox 304 30.000 – 82.000
Inox 316 37.000 – 82.000
Inox 430 11.000 – 26.000
Inox 310 27.000 – 59.000
Inox 410 12.000 – 22.000
Inox 630 32.000 – 42.000
Ba dớ inox 11.000 – 18.000
Mạt inox CNC 18.000 – 48.000
Inox tấm, cuộn 45.000 – 85.000
BẢNG GIÁ PHẾ LIỆU HỢP KIM
Loại phế liệu hợp kim Giá thu mua tham khảo (VNĐ/kg)
Hợp kim dao phay 1.380.000 – 3.268.000
Hợp kim chip tiện CNC 1.165.000 – 2.325.000
Hợp kim khuôn máy 922.000 – 1.178.000
Hợp kim dạng bột 828.000 – 952.000
Hợp kim chì 25.000 – 58.000
Hợp kim titan 185.000 – 510.000
Hợp kim niken 120.000 – 350.000
Hợp kim thép 10.000 – 28.000
Hợp kim crom 32.000 – 75.000
Ba dớ hợp kim 8.000 – 22.000
BẢNG GIÁ PHẾ LIỆU CHÌ

Loại phế liệu chì

Giá thu mua tham khảo (VNĐ/kg)

Chì thỏi, chì nguyên khối

290.000 – 645.000

Chì cuộn, chì dẻo

290.000 – 645.000

Chì thiếc

365.000 – 590.000

Chì lưới

30.000 – 60.000

Chì X-Quang

400.000 – 560.000

Chì bình ắc quy

35.000 – 65.000

Bột chì

67.000 – 300.000

Chì cục

25.000 – 42.000